Thu mua phế liệu Hà Nội

Đăng ký tư vấn cùng chuyên gia

0 +
Hợp đồng thu mua
0
Khách hàng
0 +
Năm kinh nghiệm
0 %
Khách hàng hài lòng

BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU HÔM NAY

Lưu ý: Giá thu mua có thể thay đổi theo số lượng, chất lượng phế liệu, vị trí thu gom và biến động thị trường. Bảng dưới đây là mức tham khảo để bạn dễ so sánh.

Giá sắt vụn, sắt phế liệu, thép phế liệu hôm nay
Loại phế liệu Giá tham khảo Ghi chú
Sắt thép phế liệu 9.000 – 14.000 VND/kg Tùy thuộc độ rỉ, pha tập chất giá sẽ khác
Sắt tận dụng 11.000 – 17.500 VND/kg Giá phụ thuộc vào tình trạng sắt, số lượng
Thép hộp 11.500 – 16.000 VND/kg Giá phụ thuộc vào tình trạng sắt
Sắt I 12.000 – 18.000 VND/kg Giá phụ thuộc vào tình trạng sắt
Sắt chữ H 12.000 – 18.000 VND/kg Giá phụ thuộc vào tình trạng sắt
Sắt chữ V 12.000 – 18.000 VND/kg Ít tạp chất, khối lượng lớn giá tốt hơn
Sắt chữ U 12.000 – 18.000 VND/kg Giá bám theo biến động thị trường thép
Thép tấm 14.800 – 20.000 VND/kg Phụ thuộc độ dày và tình trạng thép
Nhiều khách hàng hỏi Thành Phát: “giá sắt vụn bao nhiêu 1kg”. Thực tế, sắt càng đặc, ít rỉ sét, ít lẫn bê tông thì giá thu mua càng cao.
🔶 Giá đồng phế liệu hôm nay
Loại đồng Giá tham khảo Ghi chú
Đồng đỏ 290.000 - 370.000 VND/kg Giá trị cao, cần phân loại rõ
Đồng vàng 180.000 - 250.000 VND/kg Thường gặp ở phụ kiện, vật tư
Đồng đốt 280.000 - 320.000 VND/kg Thường gặp ở phụ kiện, vật tư
Dây đồng cáp 280.000 - 400.000 VND/kg Phụ thuộc tỷ lệ đồng và lớp vỏ
Giá phế liệu đồng thường cao vì khả năng tái chế tốt. Để được giá chuẩn, nên tách riêng đồng đỏ, đồng vàng trước khi bán.
🔩 Giá nhôm phế liệu
Loại phế liệu Giá tham khảo Ghi chú
Giá nhôm Nhôm Xingfa 85.000 – 110.000 VND/kg Giá tùy loại nhôm, độ sạch
Nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà 65.000 - 90.000 VND/kg Giá tùy loại nhôm, độ sạch
Nhôm trắng, nhôm thỏi, hợp kim nhôm 50.000 - 85.000 VND/kg Giá tùy loại nhôm, độ sạch
Nhôm xám, phôi nhôm 30.000 - 50.000 VND/kg Giá tùy loại nhôm, độ sạch
Vụn nhôm, mạt nhôm, bazơ nhôm 45.000 - 57.000 VND/kg Giá tùy tình trạng, khối lượng
Nhôm máy 60.000- 80.000 VND/kg Tùy loại, độ lẫn tạp chất
Nhôm dẻo 70.000 - 100.000 VND/kg Phụ thuộc khối lượng và độ sạch
🔌 Giá dây điện phế liệu hôm nay
Loại dây điện Giá tham khảo Ghi chú
Dây CV Cadivi 250.000 - 350.000 VND/kg Giá trị phụ thuộc vào lõi
Dây đôi VCmd Cadivi 250.000 - 340.000 VND/kg Giá trị phụ thuộc vào lõi
Dây điện nhôm loại 1 75.000 - 110.000 VND/kg Giá trị phụ thuộc vào lõi
Dây điện nhôm loại 2 50.000 - 90.000 VND/kg Giá trị phụ thuộc vào lõi
Dây cáp điện 3 pha 4 lõi đồng - CADIVI CXV 290.000 - 350.000 VND/kg Giá trị phụ thuộc vào lõi
Giá dây điện cũ thường cao vì khả năng tái chế tốt. Để được giá chuẩn chất liệu lõi đồng hay nhôm trước khi bán.
♻️ Giá nhựa và nilon phế liệu hôm nay
Loại phế liệu Giá tham khảo Ghi chú
Nhựa PET (chai nước) 6.000 – 12.000 đ/kg Giá tùy độ sạch, ép kiện hay rời
Nhựa HDPE (can, chai sữa) 8.000 – 15.000 VND/kg Ưu tiên nhựa khô, ít lẫn tạp chất
Nhựa PP (rổ, thùng) 6.000 – 12.000 VND/kg Giá phụ thuộc màu sắc và độ giòn
Nhựa ABS (vỏ thiết bị) 10.000 – 25.000 VND/kg Cần phân loại rõ, không pha trộn
Nhựa PVC (ống, tấm PVC) 3.000 – 8.000 VND/kg Giá tùy độ cứng và tình trạng nhựa
Nilon trong (PE/LDPE sạch) 7.000 – 15.000 VND/kg Nilon khô, ít dính bẩn sẽ giá cao
Nilon màu, nilon bẩn 2.000 – 6.000 VND/kg Giá thấp do khó tái chế
⛓️ Giá inox phế liệu hôm nay
Loại inox Giá tham khảo Ghi chú
Inox 201 25.000 – 35.000 VND/kg Giá thấp hơn inox 304
Inox 430 16.000 – 21.000 VND/kg Loại phổ biến
Inox 304 39.000 – 55.000 VND/kg Ít gặp, giá trị cao
Inox lẫn tạp chất 8.000 – 15.000 đ/kg Cần phân loại kỹ trước khi bán
📦 Giá giấy và giấy carton phế liệu hôm nay
Loại giấy phế liệu Giá tham khảo Ghi chú
Giấy carton khô 3.000 – 6.000 VND/kg Giấy sạch, khô được giá cao
Giấy carton ướt 1.500 – 3.000 VND/kg Giá thấp do độ ẩm cao
Giấy báo, giấy tạp chí 2.000 – 4.000 VND/kg Dễ tái chế, cần bó gọn
Giấy vụn hỗn hợp 1.000 – 2.000 VND/kg Giá phụ thuộc tỷ lệ giấy sạch
🌊 Giá chì phế liệu hôm nay
Loại chì phế liệu Giá tham khảo Ghi chú
Chì bình ắc quy 18.000 – 30.000 VND/kg Cần xử lý an toàn, không rò axit
Chì tấm, chì thỏi 25.000 – 45.000 VND/kg Giá cao nếu chì nguyên chất
Chì vụn lẫn tạp chất 12.000 – 20.000 VND/kg Giá thấp hơn do cần tinh luyện
Quy trình thu mua Phế Liệu Thành Phát
Bước 1
Tiếp nhận thông tin và báo giá: Sau khi nhận được thông tin nguồn phế liệu, Phế Liệu Thành Phát tiến hành xem xét qua hình ảnh và báo mức giá khách quan nhất.
Bước 2
Khảo sát trực tiếp bãi phế liệu: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm sẽ đến tận nơi giám định chủng loại, chất lượng và số lượng sao cho chính xác nhất.
Bước 3
Chốt giá & ký hợp đồng: Chuyên viên định giá chắc chắn và nhanh chóng. Sau khi đồng ý, tiến hành ký kết hợp đồng minh bạch, không ép giá, kị kèo.
Bước 4
Tiến hành bốc xếp, vận chuyển: Sau khi thống nhất, Thành Phát tiến hành thu gom tận nơi và vận chuyển nhanh chóng, trả lại không gian sạch sẽ cho khách hàng.
Bước 5
Thanh toán: Tiến hành thanh toán nhanh chóng, đầy đủ theo mức giá thỏa thuận trên hợp đồng bằng nhiều hình thức (tiền mặt/chuyển khoản).
Bước 6
Chăm sóc khách hàng: Sau khi hoàn thành, đội ngũ CSKH sẽ lắng nghe ý kiến phản hồi để nâng cao chất lượng dịch vụ cho những lần hợp tác tiếp theo.

BẢNG CHIẾT KHẤU HOA HỒNG CHI TIẾT

Phế Liệu Thành Phát cam kết mức chiết khấu cao nhất thị trường cho người giới thiệu.

LOẠI PHẾ LIỆU SỐ LƯỢNG MỨC HOA HỒNG
Sắt vụn Từ 1 – 5 tấn 6.000.000 VNĐ
Từ 5 – 20 tấn 15.000.000 VNĐ
Từ 20 – 50 tấn 36.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 50.000.000 VNĐ
Phế liệu Đồng Từ 1 – 2 tấn 10.000.000 VNĐ
Từ 2 – 5 tấn25.000.000 VNĐ
Từ 5 – 10 tấn50.000.000 VNĐ
Từ 10 – 20 tấn110.000.000 VNĐ
Từ 20 – 50 tấn250.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 270.000.000 VNĐ
Phế liệu Nhôm Từ 1 – 5 tấn 10.000.000 VNĐ
Từ 5 – 10 tấn25.000.000 VNĐ
Từ 10 – 20 tấn70.000.000 VNĐ
Từ 20 – 50 tấn110.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 130.000.000 VNĐ
Hợp kim Từ 20 – 50 tấn 550.000.000 VNĐ
Điện tử Trên 20 tấn Trên 210.000.000 VNĐ

* Mức hoa hồng thực tế cho Hợp kim, Inox, Vải vụn có thể lên tới hàng trăm triệu đồng.

GỌI THÀNH PHÁT NHẬN HOA HỒNG CAO

MẠNG LƯỚI THU MUA PHẾ LIỆU TOÀN QUỐC CỦA PHẾ LIỆU THÀNH PHÁT

Logo Phế Liệu Thành Phát
📍 TP. HỒ CHÍ MINH (Trọng điểm)
Thu mua tận nơi tại tất cả các quận huyện: Quận 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, Bình Tân, Gò Vấp, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Phú, Tân Bình; Huyện Bình Chánh, Nhà Bè, Cần Giờ, Hóc Môn, Củ Chi và TP. Thủ Đức.
🏗️ MIỀN TRUNG & TÂY NGUYÊN
Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Nông, Đắk Lắk.
🏭 CÁC TỈNH MIỀN BẮC
Hà Nội, Hải Phòng, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình, Hưng Yên, Hải Dương, Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn và Tây Bắc.
🚚 CÁC TỈNH KHÁC TOÀN QUỐC
Hỗ trợ xe tải thu mua tận nơi trên toàn quốc, đảm bảo mức giá cao nhất cho khách hàng. Đơn hàng càng lớn, giá càng tốt và không trừ chi phí vận chuyển xa gần.

Tại sao chọn Phế Liệu Thành Phát?

Tối ưu chi phí

Mang đến cho Khách hàng lợi nhuận nhất trong quá trình thu mua vận chuyển

Thủ tục nhanh chóng

Đơn giản hóa thủ tục, tiết kiệm thời gian công sức và tiền bạc.

Hỗ trợ tận tình

Cam kết luôn đồng hành, tận tâm phục vụ khách hàng cho đến khi bàn giao hàng hóa.

Hoa hồng giới thiệu cao

Phế Liệu Thành Phát luôn có hoa hồng cực cao cho quý khách hàng giới thiệu thu mua phế liệu

Chuyên nghiệp, uy tín

Hơn 10 năm hoạt động với hàng ngàn đơn hàng đã xử lí thành công.

Làm việc minh bạch, chính xác

Chi phí công khai, minh bạch. Thực hiện đúng giờ, đúng hẹn, đúng cam kết.

Đăng ký tư vấn cùng chuyên gia

LIÊN HỆ PHẾ LIỆU Thành Phát

📍
Địa chỉ D11/9 Quách Điêu, Ấp 44, xã Vĩnh Lộc, TP. Hồ Chí Minh
📞
Hotline (Hỗ trợ 24/7) 0975 165 000

Khách hàng nói về chúng tôi